Tìm kiếm
Chọn ngôn ngữ của từ điển
Field hockey
01
khúc côn cầu trên cỏ, khúc côn cầu ngoài trời
a game similar to hockey, played by two teams of eleven players on a field or grass, using sticks and a ball
Dialect
American
thông tin ngữ pháp
trạng thái hữu sinh
trừu tượng
cấu tạo hình thái
từ ghép
không đếm được
dạng số nhiều
field hockeys
Các ví dụ
Field hockey requires speed and agility.
Khúc côn cầu trên cỏ đòi hỏi tốc độ và sự nhanh nhẹn.



























