Tìm kiếm
Chọn ngôn ngữ của từ điển
to feed on
01
ăn, sống nhờ vào
to regularly eat a specific type of food to stay alive and grow
Transitive: to feed on a certain type of food
thông tin ngữ pháp
cấu tạo hình thái
cụm từ
động từ chỉ hành động
có quy tắc
không thể tách rời
tiểu từ
on
động từ gốc
feed
thì hiện tại
feed on
ngôi thứ ba số ít
feeds on
hiện tại phân từ
feeding on
quá khứ đơn
fed on
quá khứ phân từ
fed on
Các ví dụ
In the ocean, small fish feed on plankton as a primary source of nutrition.
Trong đại dương, cá nhỏ ăn sinh vật phù du như một nguồn dinh dưỡng chính.
02
nuôi dưỡng từ, lấy sức mạnh từ
to increase or gain power from a particular source
Transitive: to feed on a situation
Các ví dụ
The rise in violent crime feeds on the desperation and hopelessness found in impoverished communities.
Sự gia tăng tội phạm bạo lực nuôi dưỡng từ sự tuyệt vọng và vô vọng được tìm thấy trong các cộng đồng nghèo khó.



























