Tìm kiếm
Chọn ngôn ngữ của từ điển
Fast track
01
con đường nhanh chóng, lối tắt
the quick and direct path to achieving a goal or completing a project
Idiom
Informal
thông tin ngữ pháp
trạng thái hữu sinh
trừu tượng
cấu tạo hình thái
từ ghép
đếm được
dạng số nhiều
fast tracks
Các ví dụ
To meet the demand for their product, the factory decided to fast-track production and increase output.
Để đáp ứng nhu cầu về sản phẩm của họ, nhà máy quyết định đẩy nhanh sản xuất và tăng sản lượng.



























