Tìm kiếm
Chọn ngôn ngữ của từ điển
to fall into place
01
to start to have a clear meaning
thành ngữ
thân mật
Các ví dụ
After she explained the missing detail, everything fell into place.
02
đâu vào đấy, diễn ra đúng kế hoạch
to succeed or proceed as intended
thành ngữ
Các ví dụ
After months of stress, everything finally fell into place.
Sau nhiều tháng căng thẳng, cuối cùng mọi thứ cũng đâu vào đấy.



























