face-off
face
feɪs
feis
off
ɒf
of

Định nghĩa và ý nghĩa của "face-off"trong tiếng Anh

Face-off
01

giao bóng, đối mặt

the way play restarts after a stoppage, where two players try to get the puck by using their sticks to hit or guide it to their teammates 
thông tin ngữ pháp
trạng thái hữu sinh
trừu tượng
cấu tạo hình thái
từ ghép
đếm được
dạng số nhiều
face-offs
Các ví dụ
The referee dropped the puck for the face-off at center ice. 

Trọng tài thả bóng để face-off tại trung tâm sân băng.

02

đối đầu, xung đột

an argument or fight between people 
LanGeek
Tải Ứng Dụng
langeek application

Download Mobile App

Cửa Hàng Ứng Dụng