to exude
Pronunciation
/ɪɡˈzud/

Định nghĩa và ý nghĩa của "exude"trong tiếng Anh

to exude
01

tiết ra, rỉ ra

to discharge a substance, especially in small amounts or droplets
thông tin ngữ pháp
cấu tạo hình thái
đơn
động từ chỉ hành động
có quy tắc
thì hiện tại
exude
ngôi thứ ba số ít
exudes
hiện tại phân từ
exuding
quá khứ đơn
exuded
quá khứ phân từ
exuded
Các ví dụ
Certain types of rocks exude oil when put under intense pressure.
Một số loại đá tiết ra dầu khi chịu áp lực mạnh.
02

toả ra, biểu lộ

to clearly show a feeling or quality through how one acts
Các ví dụ
Even when he 's nervous, he exudes confidence on stage.
Ngay cả khi anh ấy lo lắng, anh ấy toát ra sự tự tin trên sân khấu.
LanGeek
Tải Ứng Dụng
langeek application

Download Mobile App

Cửa Hàng Ứng Dụng