experimental
Pronunciation
/ɪkˌspɛrəˈmɛntəl/

Định nghĩa và ý nghĩa của "experimental"trong tiếng Anh

experimental
01

thử nghiệm

relating to or involving scientific experiments, especially those designed to test hypotheses or explore new ideas
thông tin ngữ pháp
cấu tạo hình thái
từ ghép
quan hệ
không phân cấp được
Các ví dụ
The experimental research project explored the impact of social media on teenagers' self-esteem.
Dự án nghiên cứu thực nghiệm đã khám phá tác động của mạng xã hội đối với lòng tự trọng của thanh thiếu niên.
02

thử nghiệm, trong giai đoạn thử nghiệm

pertaining to the process of undergoing or being used in an experiment
Các ví dụ
The experimental aircraft completed its first flight successfully.
Máy bay thử nghiệm đã hoàn thành chuyến bay đầu tiên thành công.
LanGeek
Tải Ứng Dụng
langeek application

Download Mobile App

Cửa Hàng Ứng Dụng