electric shock
e
ɪ
i
lect
ˈlɛkt
lekt
ric
rɪk
rik
shock
ʃɑ:k
shaak
/ɪlˈɛktɹɪk ʃˈɒk/

Định nghĩa và ý nghĩa của "electric shock"trong tiếng Anh

Electric shock
01

sốc điện, điện giật

the use of electricity to administer punishment or torture
thông tin ngữ pháp
trạng thái hữu sinh
trừu tượng
cấu tạo hình thái
từ ghép
không đếm được
02

sốc điện, điện giật

a reflex response to the passage of electric current through the body
03

sốc điện, điện giật

a trauma caused by a physical reaction to electrical currents flowing through one's body
LanGeek
Tải Ứng Dụng
langeek application

Download Mobile App

Cửa Hàng Ứng Dụng