Tìm kiếm
Chọn ngôn ngữ của từ điển
Electric shock
01
sốc điện, điện giật
the use of electricity to administer punishment or torture
thông tin ngữ pháp
trạng thái hữu sinh
trừu tượng
cấu tạo hình thái
từ ghép
không đếm được
02
sốc điện, điện giật
a reflex response to the passage of electric current through the body
03
sốc điện, điện giật
a trauma caused by a physical reaction to electrical currents flowing through one's body



























