electric blanket
e
ɪ
i
lect
ˈlɛkt
lekt
ric
rɪk
rik
blan
blæn
blān
ket
kɪt
kit

Định nghĩa và ý nghĩa của "electric blanket"trong tiếng Anh

Electric blanket
01

chăn điện, mền điện

a blanket with integrated electrical heating wires, which can be adjusted to different levels of warmth using a controller 
thông tin ngữ pháp
trạng thái hữu sinh
vô tri
cấu tạo hình thái
từ ghép
đếm được
dạng số nhiều
electric blankets
Các ví dụ
She turned on the electric blanket to keep warm during the chilly night. 

Cô ấy bật chăn điện để giữ ấm trong đêm lạnh.

LanGeek
Tải Ứng Dụng
langeek application

Download Mobile App

Cửa Hàng Ứng Dụng