Tìm kiếm
Chọn ngôn ngữ của từ điển
Elbow room
thành ngữ
thân mật
thông tin ngữ pháp
trạng thái hữu sinh
trừu tượng
cấu tạo hình thái
từ ghép
không đếm được
Các ví dụ
The small apartment felt cramped, lacking the elbow room needed to freely move around.
Căn hộ nhỏ cảm thấy chật chội, thiếu không gian cần thiết để di chuyển tự do.



























