to eat away at
Pronunciation
/ˈiːt ɐwˈeɪ æt/

Định nghĩa và ý nghĩa của "eat away at"trong tiếng Anh

to eat away at
01

ăn mòn, phá hủy dần dần

to slowly remove or destroy something over time
to eat away at definition and meaning
thông tin ngữ pháp
cấu tạo hình thái
cụm từ
động từ chỉ hành động
có quy tắc
không thể tách rời
tiểu từ
away at
động từ gốc
eat
thì hiện tại
eat away at
ngôi thứ ba số ít
eats away at
hiện tại phân từ
eating away at
quá khứ đơn
ate away at
quá khứ phân từ
eaten away at
Các ví dụ
The constant exposure to harsh weather conditions started to eat away at the exterior paint of the house.
Việc tiếp xúc liên tục với điều kiện thời tiết khắc nghiệt bắt đầu ăn mòn lớp sơn bên ngoài của ngôi nhà.
02

gặm nhấm, xói mòn

to gradually reduce the amount of something, typically through a slow and continuous process
Các ví dụ
Procrastination tends to eat away at the time available for completing important tasks.
Sự trì hoãn có xu hướng ăn mòn thời gian có sẵn để hoàn thành các nhiệm vụ quan trọng.
03

gặm nhấm, làm suy yếu dần

to make someone feel very worried over a long period of time, often through a persistent and troubling situation
Các ví dụ
Long-term financial instability can eat away at a person's mental well-being.
Bất ổn tài chính dài hạn có thể gặm nhấm sức khỏe tinh thần của một người.
LanGeek
Tải Ứng Dụng
langeek application

Download Mobile App

Cửa Hàng Ứng Dụng