Tìm kiếm
Chọn ngôn ngữ của từ điển
Dry land
01
đất liền, đất khô
the part of the Earth's surface that is not covered by water, such as continents or islands
thông tin ngữ pháp
trạng thái hữu sinh
vô tri
cấu tạo hình thái
từ ghép
không đếm được
Các ví dụ
After hours at sea, they finally spotted dry land.
Sau nhiều giờ trên biển, cuối cùng họ cũng nhìn thấy đất liền.



























