to drive in
Pronunciation
/dɹˈaɪv ˈɪn/

Định nghĩa và ý nghĩa của "drive in"trong tiếng Anh

to drive in
01

ghi điểm, ghi điểm cho người chạy

cause a run or runner to be scored
thông tin ngữ pháp
cấu tạo hình thái
cụm từ
động từ chỉ hành động
có quy tắc
có thể tách rời
tiểu từ
in
động từ gốc
drive
thì hiện tại
drive in
ngôi thứ ba số ít
drives in
hiện tại phân từ
driving in
quá khứ đơn
drove in
quá khứ phân từ
driven in
02

đến bằng ô tô, tới bằng xe hơi

arrive by motorcar
03

vặn vào, đóng vào

cause to penetrate, as with a circular motion
LanGeek
Tải Ứng Dụng
langeek application

Download Mobile App

Cửa Hàng Ứng Dụng