double glazing
dou
ˈdʌ
da
ble
bəl
bēl
gla
gleɪ
glei
zing
zɪng
zing

Định nghĩa và ý nghĩa của "double glazing"trong tiếng Anh

Double glazing
01

kính hai lớp, kính cách nhiệt

windows or doors that are made with two panes of glass separated by a gap, which provides better insulation and soundproofing 
thông tin ngữ pháp
trạng thái hữu sinh
vô tri
cấu tạo hình thái
từ ghép
không đếm được
Các ví dụ
The house was fitted with double glazing to improve energy efficiency. 

Ngôi nhà được lắp kính hai lớp để cải thiện hiệu suất năng lượng.

LanGeek
Tải Ứng Dụng
langeek application

Download Mobile App

Cửa Hàng Ứng Dụng