Tìm kiếm
Chọn ngôn ngữ của từ điển
Double date
01
cuộc hẹn đôi, buổi hẹn bốn người
the occasion on which two couples go on a date together
thông tin ngữ pháp
trạng thái hữu sinh
trừu tượng
cấu tạo hình thái
từ ghép
đếm được
dạng số nhiều
double dates
Các ví dụ
We went out one night on a double date and it turned out to be a fair evening for me.
Chúng tôi đi chơi một đêm trong một buổi hẹn hò đôi và hóa ra đó là một buổi tối tuyệt vời đối với tôi.



























