double date
Pronunciation
/ˈdʌbəl deɪt/

Định nghĩa và ý nghĩa của "double date"trong tiếng Anh

Double date
01

cuộc hẹn đôi, buổi hẹn bốn người

the occasion on which two couples go on a date together
double date definition and meaning
thông tin ngữ pháp
trạng thái hữu sinh
trừu tượng
cấu tạo hình thái
từ ghép
đếm được
dạng số nhiều
double dates
Các ví dụ
We went out one night on a double date and it turned out to be a fair evening for me.
Chúng tôi đi chơi một đêm trong một buổi hẹn hò đôi và hóa ra đó là một buổi tối tuyệt vời đối với tôi.
LanGeek
Tải Ứng Dụng
langeek application

Download Mobile App

Cửa Hàng Ứng Dụng