double chin
dou
ˈdʌ
da
ble
bəl
bēl
chin
ʧɪn
chin
/dˈʌbəl tʃˈɪn/

Định nghĩa và ý nghĩa của "double chin"trong tiếng Anh

Double chin
01

cằm đôi, cằm kép

an excess of fat or skin that causes a fold or second layer to form under the chin, creating the appearance of two chins
thông tin ngữ pháp
trạng thái hữu sinh
vô tri
cấu tạo hình thái
từ ghép
đếm được
dạng số nhiều
double chins
LanGeek
Tải Ứng Dụng
langeek application

Download Mobile App

Cửa Hàng Ứng Dụng