docudrama
do
ˈdɒ
do
cud
kjʊd
kyood
ra
rɑ:
raa
ma
cycloramapanoramadioramagramma
documentary drama

Định nghĩa và ý nghĩa của "docudrama"trong tiếng Anh

Docudrama
01

phim tài liệu chính kịch, kịch tài liệu

a movie or television show based on real events, but not accurate in all the details 
thông tin ngữ pháp
trạng thái hữu sinh
trừu tượng
cấu tạo hình thái
từ ghép
đếm được
dạng số nhiều
docudramas
Các ví dụ
The docudrama portrayed the true story of a famous trial. 

Phim tài liệu chính kịch đã khắc họa câu chuyện có thật về một phiên tòa nổi tiếng.

LanGeek
Tải Ứng Dụng
langeek application

Download Mobile App

Cửa Hàng Ứng Dụng