Tìm kiếm
Chọn ngôn ngữ của từ điển
to do away with
[phrase form: do]
01
bãi bỏ, loại bỏ
to stop using or having something
Transitive: to do away with sth
thông tin ngữ pháp
cấu tạo hình thái
cụm từ
động từ chỉ hành động
có quy tắc
không thể tách rời
tiểu từ
away with
động từ gốc
do
thì hiện tại
do away with
ngôi thứ ba số ít
does away with
hiện tại phân từ
doing away with
quá khứ đơn
did away with
quá khứ phân từ
done away with
Các ví dụ
The school board voted to do away with the traditional grading system in favor of a more comprehensive approach.
Hội đồng nhà trường đã bỏ phiếu để loại bỏ hệ thống chấm điểm truyền thống để ủng hộ một cách tiếp cận toàn diện hơn.
02
loại bỏ, kết liễu
to put an end to someone's life
Transitive: to do away with sb
Các ví dụ
The detective worked tirelessly to prevent the criminal from doing away with any more innocent victims.
Thám tử làm việc không mệt mỏi để ngăn tên tội phạm tiêu diệt thêm nhiều nạn nhân vô tội.



























