Tìm kiếm
Chọn ngôn ngữ của từ điển
to allow for
[phrase form: allow]
01
cho phép, chấp nhận
to accept a particular action or behavior
thông tin ngữ pháp
cấu tạo hình thái
cụm từ
động từ chỉ hành động
có quy tắc
không thể tách rời
tiểu từ
for
động từ gốc
allow
thì hiện tại
allow for
ngôi thứ ba số ít
allows for
hiện tại phân từ
allowing for
quá khứ đơn
allowed for
quá khứ phân từ
allowed for
Các ví dụ
The company 's code of conduct does n't allow for discrimination or harassment in the workplace.
Bộ quy tắc ứng xử của công ty không cho phép phân biệt đối xử hoặc quấy rối tại nơi làm việc.
02
tính đến, dự phòng
to consider a particular factor when planning or making arrangements
Các ví dụ
To ensure a smooth event, we must allow for extra time in case of technical difficulties.
Để đảm bảo sự kiện diễn ra suôn sẻ, chúng ta phải dành chỗ cho thêm thời gian trong trường hợp có khó khăn kỹ thuật.
03
dự trù, cho phép
to provide enough space or time for a particular purpose or activity
Các ví dụ
The website layout should allow for white space to enhance readability and provide a clean, user-friendly interface for visitors.
Bố cục trang web nên cho phép khoảng trắng để tăng khả năng đọc và cung cấp giao diện sạch sẽ, thân thiện với người dùng cho khách truy cập.



























