disc brake
Pronunciation
/dˈɪsk bɹˈeɪk/

Định nghĩa và ý nghĩa của "disc brake"trong tiếng Anh

Disc brake
01

phanh đĩa, đĩa phanh

a type of brake that uses calipers to squeeze pairs of pads against a disc to create friction
thông tin ngữ pháp
trạng thái hữu sinh
vô tri
cấu tạo hình thái
từ ghép
đếm được
dạng số nhiều
disc brakes
Các ví dụ
They inspected the disc brakes for wear and tear.
Họ đã kiểm tra phanh đĩa để tìm dấu hiệu hao mòn.
LanGeek
Tải Ứng Dụng
langeek application

Download Mobile App

Cửa Hàng Ứng Dụng