Tìm kiếm
Chọn ngôn ngữ của từ điển
dirt cheap
01
rẻ bèo, giá rẻ mạt
costing very little, often far less than expected or typical
không tán thành
thành ngữ
thân mật
Các ví dụ
The tickets were dirt cheap because it was the off-season.
Vé rẻ bèo vì đang là mùa thấp điểm.



























