dinner table
di
ˈdɪ
di
nner
nər
nēr
ta
teɪ
tei
ble
bəl
bēl
/dˈɪnə tˈeɪbəl/

Định nghĩa và ý nghĩa của "dinner table"trong tiếng Anh

Dinner table
01

bàn ăn tối, bàn dùng cho bữa tối

a table used for serving meals or eating food, typically located in a dining room or kitchen
thông tin ngữ pháp
trạng thái hữu sinh
vô tri
cấu tạo hình thái
từ ghép
đếm được
dạng số nhiều
dinner tables
Các ví dụ
The conversation at the dinner table was lively.
Cuộc trò chuyện ở bàn ăn rất sôi nổi.
LanGeek
Tải Ứng Dụng
langeek application

Download Mobile App

Cửa Hàng Ứng Dụng