abasement
a
ə
ē
base
ˈbeɪs
beis
ment
mənt
mēnt
abatementabashment

Định nghĩa và ý nghĩa của "abasement"trong tiếng Anh

Abasement
01

sự hạ nhục, sự giảm cấp

a state of being humiliated, belittled, or reduced in rank 
thông tin ngữ pháp
trạng thái hữu sinh
trừu tượng
cấu tạo hình thái
từ ghép
không đếm được
dạng số nhiều
abasements
Các ví dụ
She felt a profound abasement when her ideas were dismissed and ridiculed during the meeting. 

Cô ấy cảm thấy một sự hạ nhục sâu sắc khi ý tưởng của mình bị bác bỏ và chế giễu trong cuộc họp.

02

sự hạ nhục, sự làm nhục

the act of treating someone in a demeaning way 
Các ví dụ
The campaign against bullying aimed to raise awareness and prevent the abasement of vulnerable individuals. 

Chiến dịch chống bắt nạt nhằm nâng cao nhận thức và ngăn chặn sự hạ thấp nhân phẩm của những cá nhân dễ bị tổn thương.

LanGeek
Tải Ứng Dụng
langeek application

Download Mobile App

Cửa Hàng Ứng Dụng