destruction
dest
ˈdɪst
dist
ruc
rʌk
rak
tion
ʃən
shēn
transductionproductionmanductionsubduction

Định nghĩa và ý nghĩa của "destruction"trong tiếng Anh

Destruction
01

sự phá hủy, sự tàn phá

the action or process of causing significant damage to something, rendering it unable to exist or continue in its normal state 
destruction definition and meaning
thông tin ngữ pháp
trạng thái hữu sinh
trừu tượng
cấu tạo hình thái
từ ghép
không đếm được
dạng số nhiều
destructions
Các ví dụ
The hurricane's destruction of the coastal town left many homes in ruins. 

Sự tàn phá của cơn bão đối với thị trấn ven biển đã để lại nhiều ngôi nhà trong đống đổ nát.

02

sự phá hủy, sự sụp đổ

a cause that leads to someone's ruin or downfall 
Các ví dụ
His obsession with gambling was ultimately his destruction. 

Nỗi ám ảnh cờ bạc của anh ta cuối cùng là sự hủy diệt của anh ta.

03

sự phá hủy, sự hủy diệt

the ultimate end or final condition resulting in complete ruin or obliteration 
Các ví dụ
The castle lay in complete destruction, a final state after years of battle. 

Lâu đài nằm trong tình trạng hủy diệt hoàn toàn, trạng thái cuối cùng sau nhiều năm chiến tranh.

04

một sự phá hủy của mèo, một nhóm mèo hoang

a group of wild or feral cats 
Các ví dụ
A destruction of cats prowled the abandoned warehouse at night. 

Một sự phá hủy của mèo lang thang trong kho bãi bỏ hoang vào ban đêm.

LanGeek
Tải Ứng Dụng
langeek application

Download Mobile App

Cửa Hàng Ứng Dụng