Tìm kiếm
Chọn ngôn ngữ của từ điển
Destruction
01
sự phá hủy, sự tàn phá
the action or process of causing significant damage to something, rendering it unable to exist or continue in its normal state
thông tin ngữ pháp
trạng thái hữu sinh
trừu tượng
cấu tạo hình thái
từ ghép
không đếm được
dạng số nhiều
destructions
Các ví dụ
The hurricane's destruction of the coastal town left many homes in ruins.
Sự tàn phá của cơn bão đối với thị trấn ven biển đã để lại nhiều ngôi nhà trong đống đổ nát.
02
sự phá hủy, sự sụp đổ
a cause that leads to someone's ruin or downfall
Các ví dụ
His obsession with gambling was ultimately his destruction.
Nỗi ám ảnh cờ bạc của anh ta cuối cùng là sự hủy diệt của anh ta.
03
sự phá hủy, sự hủy diệt
the ultimate end or final condition resulting in complete ruin or obliteration
Các ví dụ
The castle lay in complete destruction, a final state after years of battle.
Lâu đài nằm trong tình trạng hủy diệt hoàn toàn, trạng thái cuối cùng sau nhiều năm chiến tranh.
04
một sự phá hủy của mèo, một nhóm mèo hoang
a group of wild or feral cats
Các ví dụ
A destruction of cats prowled the abandoned warehouse at night.
Một sự phá hủy của mèo lang thang trong kho bãi bỏ hoang vào ban đêm.
Cây Từ Vựng
destruction
destruct
destroy



























