denizen
de
ˈdɛ
de
ni
ni
zen
zən
zēn

Định nghĩa và ý nghĩa của "denizen"trong tiếng Anh

Denizen
01

cư dân, sinh vật bản địa

a animal or plant that lives in or has been naturalized to a particular region 
thông tin ngữ pháp
trạng thái hữu sinh
động vật
cấu tạo hình thái
từ ghép
đếm được
dạng số nhiều
denizens
Các ví dụ
The European starling, introduced in the 19th century, is now a familiar denizen of North American parks. 

Chim sáo đá châu Âu, được du nhập vào thế kỷ 19, giờ đây là một cư dân quen thuộc của các công viên Bắc Mỹ.

02

cư dân, người ở

a resident in a particular place 
Các ví dụ
As a longtime denizen of the small coastal town, he knew everyone by name and their life stories 

Là một cư dân lâu năm của thị trấn ven biển nhỏ, anh ấy biết tên và câu chuyện cuộc đời của mọi người.

LanGeek
Tải Ứng Dụng
langeek application

Download Mobile App

Cửa Hàng Ứng Dụng