cystic
cys
ˈsɪs
sis
tic
tɪk
tik
mysticeristicdeisticsadistic

Định nghĩa và ý nghĩa của "cystic"trong tiếng Anh

01

nang, liên quan đến nang

characterized by or related to cysts, which are sac-like structures filled with fluid, air, or other substances 
thông tin ngữ pháp
cấu tạo hình thái
từ ghép
quan hệ
không phân cấp được
Các ví dụ
She underwent imaging tests to evaluate the cystic mass found in her abdomen. 

Cô ấy đã trải qua các xét nghiệm hình ảnh để đánh giá khối nang được tìm thấy trong bụng.

02

nang, bàng quang

of or relating to a normal cyst (as the gallbladder or urinary bladder) 
LanGeek
Tải Ứng Dụng
langeek application

Download Mobile App

Cửa Hàng Ứng Dụng