cuneiform
Pronunciation
/ˈkjuniəˌfɔɹm/

Định nghĩa và ý nghĩa của "cuneiform"trong tiếng Anh

Cuneiform
01

chữ hình nêm, văn tự hình nêm

one of the earliest known writing systems in human history, characterized by wedge-shaped marks or symbols impressed on clay tablets using a stylus
thông tin ngữ pháp
trạng thái hữu sinh
vô tri
cấu tạo hình thái
từ ghép
đếm được
dạng số nhiều
cuneiforms
cuneiform
01

hình nêm, liên quan đến xương hình nêm

of or relating to the tarsal bones (or other wedge-shaped bones)
thông tin ngữ pháp
cấu tạo hình thái
từ ghép
quan hệ
không phân cấp được
02

hình nêm, dạng hình nêm

shaped like a wedge
LanGeek
Tải Ứng Dụng
langeek application

Download Mobile App

Cửa Hàng Ứng Dụng