Tìm kiếm
Chọn ngôn ngữ của từ điển
to crop out
01
cắt bỏ, loại bỏ một phần của
to exclude or remove a part of an image or content, typically for a specific purpose or to enhance the visual composition
thông tin ngữ pháp
cấu tạo hình thái
cụm từ
động từ chỉ hành động
có quy tắc
có thể tách rời
tiểu từ
out
động từ gốc
crop
thì hiện tại
crop out
ngôi thứ ba số ít
crops out
hiện tại phân từ
cropping out
quá khứ đơn
cropped out
quá khứ phân từ
cropped out
Các ví dụ
In photo editing, you can use the crop tool to crop out unnecessary elements and focus on the main subject.
Trong chỉnh sửa ảnh, bạn có thể sử dụng công cụ cắt để loại bỏ các yếu tố không cần thiết và tập trung vào chủ đề chính.
02
xuất hiện, lộ ra
to become visible, especially at the surface of a substance or area
Các ví dụ
As the sun set, the stars began to crop out, filling the night sky.
Khi mặt trời lặn, những ngôi sao bắt đầu xuất hiện, lấp đầy bầu trời đêm.



























