Tìm kiếm
Chọn ngôn ngữ của từ điển
to crank up
01
quay bằng tay quay, xoay bằng tay quay
rotate with a crank
02
khởi động bằng cách quay tay quay, vận hành bằng cách quay
to start something by turning a handle or lever
Các ví dụ
They cranked up the generator to provide power to the campsite.
Họ khởi động máy phát điện để cung cấp năng lượng cho khu cắm trại.



























