Tìm kiếm
Chọn ngôn ngữ của từ điển
Cortisol
01
cortisol, một loại hormone steroid mà cơ thể sản xuất và được sử dụng trong y học để giúp chữa các bệnh ngoài da
a steroid hormone that the body produces and is used in medicine to help cure skin diseases
thông tin ngữ pháp
trạng thái hữu sinh
trừu tượng
cấu tạo hình thái
từ ghép
không đếm được
dạng số nhiều
cortisols
Các ví dụ
High levels of cortisol can increase stress and anxiety.
Mức độ cao của cortisol có thể làm tăng căng thẳng và lo lắng.



























