Tìm kiếm
Chọn ngôn ngữ của từ điển
Contact dermatitis
01
viêm da tiếp xúc, chàm tiếp xúc
skin inflammation caused by contact with irritants or allergens, resulting in redness, itching, and in some cases blistering
thông tin ngữ pháp
trạng thái hữu sinh
trừu tượng
cấu tạo hình thái
từ ghép
không đếm được
dạng số nhiều
contact dermatitises
Các ví dụ
Dishwashing without gloves can cause contact dermatitis on the hands.
Rửa bát không đeo găng tay có thể gây ra viêm da tiếp xúc trên tay.



























