Tìm kiếm
Chọn ngôn ngữ của từ điển
contact dermatitis
/kˈɑːntækt dˌɜːmɐtˈaɪɾɪs/
Contact dermatitis
01
viêm da tiếp xúc, chàm tiếp xúc
skin inflammation caused by contact with irritants or allergens, resulting in redness, itching, and in some cases blistering
thông tin ngữ pháp
trạng thái hữu sinh
trừu tượng
cấu tạo hình thái
từ ghép
không đếm được
Các ví dụ
Identifying and avoiding triggers is crucial for managing contact dermatitis.
Xác định và tránh các tác nhân kích thích là rất quan trọng để kiểm soát viêm da tiếp xúc.



























