Tìm kiếm
Chọn ngôn ngữ của từ điển
Conferee
01
người tham dự, diễn giả
an individual who participates in a conference or meeting
thông tin ngữ pháp
trạng thái hữu sinh
con người
cấu tạo hình thái
từ ghép
đếm được
dạng số nhiều
conferees
Các ví dụ
The conferee raised an important question during the panel discussion, sparking a lively debate among the participants.
Người tham dự đã đặt ra một câu hỏi quan trọng trong buổi thảo luận bàn tròn, khơi mào một cuộc tranh luận sôi nổi giữa các thành viên.
02
người thụ hưởng, người nhận
a person on whom something is bestowed



























