common factor
co
ˈkɒ
ko
mmon
mən
mēn
fac
fæk
fāk
tor

Định nghĩa và ý nghĩa của "common factor"trong tiếng Anh

Common factor
01

ước số chung, thừa số chung

a number that divides exactly into two or more given numbers without leaving a remainder 
thông tin ngữ pháp
trạng thái hữu sinh
trừu tượng
cấu tạo hình thái
từ ghép
đếm được
dạng số nhiều
common factors
Các ví dụ
The common factors of 12 and 18 include 1, 2, 3, and 6. 

Các ước số chung của 12 và 18 bao gồm 1, 2, 3 và 6.

LanGeek
Tải Ứng Dụng
langeek application

Download Mobile App

Cửa Hàng Ứng Dụng