Tìm kiếm
Chọn ngôn ngữ của từ điển
Common factor
01
ước số chung, thừa số chung
a number that divides exactly into two or more given numbers without leaving a remainder
thông tin ngữ pháp
trạng thái hữu sinh
trừu tượng
cấu tạo hình thái
từ ghép
đếm được
dạng số nhiều
common factors
Các ví dụ
The common factors of 12 and 18 include 1, 2, 3, and 6.
Các ước số chung của 12 và 18 bao gồm 1, 2, 3 và 6.



























