Tìm kiếm
Chọn ngôn ngữ của từ điển
to come with
[phrase form: come]
01
đi kèm với, gắn liền với
to be inherently associated with an entity or an event
thông tin ngữ pháp
cấu tạo hình thái
cụm từ
động từ chỉ trạng thái
có quy tắc
không thể tách rời
tiểu từ
with
động từ gốc
come
thì hiện tại
come with
ngôi thứ ba số ít
comes with
hiện tại phân từ
coming with
quá khứ đơn
came with
quá khứ phân từ
come with
Các ví dụ
The sponsorship package ensures your brand comes with visibility at the charity gala.
Gói tài trợ đảm bảo thương hiệu của bạn đi kèm với sự hiện diện tại buổi gala từ thiện.
02
đi cùng, đi kèm
(Upper Midwestern US) to accompany or join someone or something
Slang
Các ví dụ
If you 're heading to the meeting, I 'll come with to offer support.
Nếu bạn đang đi đến cuộc họp, tôi sẽ đi cùng để hỗ trợ.



























