to come back on
Pronunciation
/kˈʌm bˈæk ˈɑːn/

Định nghĩa và ý nghĩa của "come back on"trong tiếng Anh

to come back on
01

to start working, flowing, or being available again after being off or stopped 

thông tin ngữ pháp
cấu tạo hình thái
cụm từ
có quy tắc
không thể tách rời
tiểu từ
back on
động từ gốc
come
Các ví dụ
The water came back on after the repairs. 
LanGeek
Tải Ứng Dụng
langeek application

Download Mobile App

Cửa Hàng Ứng Dụng