Tìm kiếm
Chọn ngôn ngữ của từ điển
State house
01
tòa nhà quốc hội tiểu bang, trụ sở lập pháp tiểu bang
(in the US) a building where a state's lawmakers meet to pass laws
thông tin ngữ pháp
trạng thái hữu sinh
vô tri
cấu tạo hình thái
từ ghép
đếm được
dạng số nhiều
state houses
Các ví dụ
The governor addressed lawmakers at the state house.
Thống đốc đã phát biểu trước các nhà lập pháp tại tòa nhà quốc hội tiểu bang.



























