Tìm kiếm
Chọn ngôn ngữ của từ điển
Hard power
01
quyền lực cứng, quyền lực cưỡng chế
the use of military force or economic pressure to influence other countries
thông tin ngữ pháp
trạng thái hữu sinh
trừu tượng
cấu tạo hình thái
từ ghép
không đếm được
Các ví dụ
Sanctions are a form of hard power used to pressure governments.
Các biện pháp trừng phạt là một hình thức quyền lực cứng được sử dụng để gây áp lực lên các chính phủ.



























