Tìm kiếm
Chọn ngôn ngữ của từ điển
minimum security prison
/mˈɪnɪməm sɪkjˈʊɹɪɾi pɹˈɪzən/
Minimum security prison
01
nhà tù an ninh tối thiểu, trại giam an ninh thấp
a prison where inmates have more freedom and fewer restrictions than in regular prisons
Dialect
American
thông tin ngữ pháp
trạng thái hữu sinh
vô tri
cấu tạo hình thái
từ ghép
đếm được
dạng số nhiều
minimum security prisons
Các ví dụ
The minimum security prison focuses on rehabilitation rather than strict confinement.
Nhà tù an ninh tối thiểu tập trung vào phục hồi thay vì giam giữ nghiêm ngặt.



























