Tìm kiếm
Chọn ngôn ngữ của từ điển
White cracker
01
cracker trắng, người da trắng nghèo miền Nam
a white person, especially a poor rural white from the Southern US
Dialect
American
xúc phạm
thông tin ngữ pháp
trạng thái hữu sinh
con người
cấu tạo hình thái
từ ghép
đếm được
dạng số nhiều
white crackers
Các ví dụ
The angry rapper used "white cracker" repeatedly in his lyrics about oppression.
Rapper tức giận đã sử dụng « white cracker » nhiều lần trong lời bài hát về sự áp bức.



























