Tìm kiếm
Chọn ngôn ngữ của từ điển
Trap phone
01
điện thoại dùng một lần, điện thoại buôn lậu
a prepaid or disposable mobile phone used for illegal or questionable activities
slang
thông tin ngữ pháp
trạng thái hữu sinh
vô tri
cấu tạo hình thái
từ ghép
đếm được
dạng số nhiều
trap phones
Các ví dụ
She has had a trap phone for weeks to stay off the radar.
Cô ấy đã có một điện thoại bẫy trong nhiều tuần để tránh bị theo dõi.



























