Tìm kiếm
Chọn ngôn ngữ của từ điển
404
01
lạc lối, bối rối
mentally lost, confused, or clueless, like a web page that can not be found
slang
thông tin ngữ pháp
cấu tạo hình thái
từ ghép
chỉ tính chất
so sánh nhất
most 404
so sánh hơn
more 404
có thể phân cấp
Các ví dụ
Everyone was 404 after that sudden plot twist in class.
Mọi người đều 404 sau cú xoay chuyển bất ngờ đó trong lớp.
404
01
thịt chó Nigeria, 404 (thịt chó Nigeria)
(Nigerian) dog meat, often used in certain local cuisines
slang
thông tin ngữ pháp
trạng thái hữu sinh
vô tri
cấu tạo hình thái
đơn
không đếm được
Các ví dụ
He did n't want to try the 404, but I insisted.
Anh ấy không muốn thử 404, nhưng tôi đã khăng khăng.



























