Tìm kiếm
Chọn ngôn ngữ của từ điển
red pilled
01
tỉnh ngộ về sự thật, thức tỉnh với thực tế
awakened to a supposed truth or reality, often used in right-wing or anti-mainstream contexts
slang
thông tin ngữ pháp
cấu tạo hình thái
từ ghép
chỉ tính chất
so sánh nhất
most red pilled
so sánh hơn
more red pilled
có thể phân cấp
Các ví dụ
He claims he's red pilled about modern dating dynamics.
Anh ta tuyên bố mình đã được red pilled về động lực hẹn hò hiện đại.



























