red pilled
red
rɛd
red
pilled
pɪld
pild
redpilled

Định nghĩa và ý nghĩa của "red pilled"trong tiếng Anh

red pilled
01

tỉnh ngộ về sự thật, thức tỉnh với thực tế

awakened to a supposed truth or reality, often used in right-wing or anti-mainstream contexts 
slang
thông tin ngữ pháp
cấu tạo hình thái
từ ghép
chỉ tính chất
so sánh nhất
most red pilled
so sánh hơn
more red pilled
có thể phân cấp
Các ví dụ
He claims he's red pilled about modern dating dynamics. 

Anh ta tuyên bố mình đã được red pilled về động lực hẹn hò hiện đại.

LanGeek
Tải Ứng Dụng
langeek application

Download Mobile App

Cửa Hàng Ứng Dụng