Tìm kiếm
Chọn ngôn ngữ của từ điển
Big spoon
01
muỗng lớn, muỗng lớn (người)
the person who wraps around or cuddles the other from behind in the spooning position
Slang
thông tin ngữ pháp
trạng thái hữu sinh
con người
cấu tạo hình thái
từ ghép
đếm được
dạng số nhiều
big spoons
Các ví dụ
Sometimes I enjoy being the big spoon more than the little one.
Đôi khi tôi thích làm cái thìa lớn hơn là cái thìa nhỏ.



























