soft launch
soft
sɒft
soft
launch
lɑ:nʧ
laanch

Định nghĩa và ý nghĩa của "soft launch"trong tiếng Anh

Soft launch
01

ra mắt nhẹ nhàng, tiết lộ tinh tế

a subtle or indirect reveal of a romantic relationship, usually by posting subtle hints without showing the partner directly 
tiếng lóng
thông tin ngữ pháp
trạng thái hữu sinh
trừu tượng
cấu tạo hình thái
từ ghép
đếm được
dạng số nhiều
soft launches
Các ví dụ
That dinner pic was her soft launch. 

Bức ảnh bữa tối đó là soft launch của cô ấy.

LanGeek
Tải Ứng Dụng
langeek application

Download Mobile App

Cửa Hàng Ứng Dụng