Tìm kiếm
Chọn ngôn ngữ của từ điển
Soft launch
01
ra mắt nhẹ nhàng, tiết lộ tinh tế
a subtle or indirect reveal of a romantic relationship, usually by posting subtle hints without showing the partner directly
tiếng lóng
thông tin ngữ pháp
trạng thái hữu sinh
trừu tượng
cấu tạo hình thái
từ ghép
đếm được
dạng số nhiều
soft launches
Các ví dụ
That dinner pic was her soft launch.
Bức ảnh bữa tối đó là soft launch của cô ấy.



























