Tìm kiếm
Chọn ngôn ngữ của từ điển
Zoomer humor
01
khiếu hài hước zoomer, khiếu hài hước thế hệ Z
a style of comedy popular among Gen Z, often ironic, absurd, self-deprecating, or based on internet memes
Các ví dụ
A zoomer humor post joked about being broke but stylish.
Một bài đăng hài zoomer đã đùa về việc hết tiền nhưng vẫn phong cách.



























