Tìm kiếm
Chọn ngôn ngữ của từ điển
to flash up
[phrase form: flash]
01
xuất hiện thoáng qua, hiện lên đột ngột
to suddenly appear very briefly on a screen or display
Dialect
British
thông tin ngữ pháp
cấu tạo hình thái
cụm từ
động từ chỉ hành động
có quy tắc
không thể tách rời
tiểu từ
up
động từ gốc
flash
thì hiện tại
flash up
ngôi thứ ba số ít
flashes up
hiện tại phân từ
flashing up
quá khứ đơn
flashed up
quá khứ phân từ
flashed up
Các ví dụ
The warning is flashing up repeatedly.
Cảnh báo hiện lên liên tục.



























