to clue in
clue
klu:
kloo
in
ɪn
in

Định nghĩa và ý nghĩa của "clue in"trong tiếng Anh

to clue in
01

thông báo, cung cấp thông tin

to provide someone with information and make them aware of something 
Transitive: to clue in sb on a situation or event | to clue in sb about a situation or event
to clue in definition and meaning
thông tin ngữ pháp
cấu tạo hình thái
cụm từ
động từ chỉ hành động
có quy tắc
có thể tách rời
tiểu từ
in
động từ gốc
clue
thì hiện tại
clue in
ngôi thứ ba số ít
clues in
hiện tại phân từ
cluing in
quá khứ đơn
clued in
quá khứ phân từ
clued in
Các ví dụ
The manager clued in the team about the unexpected changes to the project timeline. 

Người quản lý đã thông báo cho nhóm về những thay đổi bất ngờ trong thời gian dự án.

LanGeek
Tải Ứng Dụng
langeek application

Download Mobile App

Cửa Hàng Ứng Dụng