Tìm kiếm
Chọn ngôn ngữ của từ điển
Clemency
01
lòng khoan dung, sự thương xót
compassion shown by a person in authority, especially by reducing a punishment
thông tin ngữ pháp
trạng thái hữu sinh
trừu tượng
cấu tạo hình thái
từ ghép
không đếm được
Các ví dụ
The judge showed clemency due to the defendant's remorse.
Thẩm phán đã thể hiện sự khoan hồng do sự hối hận của bị cáo.
02
sự ôn hòa, sự dịu dàng
pleasant atmospheric conditions characterized by comfortable temperatures and gentle winds
Các ví dụ
Tourists flocked to the coast, drawn by the clemency of its year-round climate.
Du khách đổ xô đến bờ biển, bị thu hút bởi sự ôn hòa của khí hậu quanh năm ở đây.
Cây Từ Vựng
inclemency
clemency
clem



























