Tìm kiếm
Chọn ngôn ngữ của từ điển
Cleaner
01
người dọn dẹp, nhân viên vệ sinh
someone whose job is to clean other people’s houses, offices, etc.
thông tin ngữ pháp
trạng thái hữu sinh
con người
cấu tạo hình thái
từ ghép
đếm được
dạng số nhiều
cleaners
Các ví dụ
As a cleaner, he has to arrive at the office early in the morning.
Là một người dọn dẹp, anh ấy phải đến văn phòng sớm vào buổi sáng.
02
chất tẩy rửa, nước lau
a preparation used in cleaning something
03
người làm sạch, nhân viên giặt là
the operator of dry-cleaning establishment



























