Tìm kiếm
Chọn ngôn ngữ của từ điển
Cleaner
01
người dọn dẹp, nhân viên vệ sinh
someone whose job is to clean other people’s houses, offices, etc.
thông tin ngữ pháp
trạng thái hữu sinh
con người
cấu tạo hình thái
từ ghép
đếm được
dạng số nhiều
cleaners
Các ví dụ
The cleaner is responsible for washing all the windows.
Người dọn dẹp chịu trách nhiệm rửa tất cả các cửa sổ.
02
chất tẩy rửa, nước lau
a preparation used in cleaning something
03
người làm sạch, nhân viên giặt là
the operator of dry-cleaning establishment



























